adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trắng trợn, rành rành, lồ lộ. Bellowing; disagreeably clamorous; sounding loudly and harshly. Ví dụ : "The child's blatant crying in the quiet library disrupted everyone who was trying to read. " Tiếng khóc rành rành của đứa trẻ trong thư viện yên tĩnh đã làm phiền tất cả mọi người đang cố gắng đọc sách. sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trắng trợn, rành rành, lồ lộ. Obvious, on show; unashamed; loudly obtrusive or offensive. Ví dụ : "The student's answer was a blatant copy from the internet. " Câu trả lời của học sinh đó là một bản sao chép trắng trợn từ trên mạng. attitude character society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc