Hình nền cho blatant
BeDict Logo

blatant

/ˈbleɪtənt/

Định nghĩa

adjective

Trắng trợn, rành rành, lồ lộ.

Ví dụ :

Tiếng khóc rành rành của đứa trẻ trong thư viện yên tĩnh đã làm phiền tất cả mọi người đang cố gắng đọc sách.