adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa trả, còn nợ, chưa thanh toán. Not paid for. Ví dụ : "an unpaid bill" Một hóa đơn chưa thanh toán. business economy finance job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa trả lương, không lương, tự nguyện. Of work: done without agreed payment, usually voluntarily. Ví dụ : "an unpaid position" Một vị trí làm việc không lương. work business job economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc