

unpowered
Định nghĩa
adjective
Không dùng điện, không chạy bằng điện.
Ví dụ :
Từ liên quan
lacking verb
/ˈlækɪŋ/
Thiếu, cần, cần thiết.
"My life lacks excitement."
Cuộc sống của tôi thiếu sự thú vị.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
electrical noun
/ɪˈlɛktɹɪkəl/
Kỹ sư điện.
"My brother is a talented electrical. "
Anh trai tôi là một kỹ sư điện tài năng.