adjective🔗ShareKhông có điện, không dùng điện, chạy bằng cơm. Lacking in power, especially electrical power."During the blackout, we had to walk up the fifteen flights of stairs because the elevator was unpowered. "Trong lúc cúp điện, chúng tôi phải leo bộ mười lăm tầng vì thang máy không có điện nên không hoạt động được.energytechnologyelectricChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông dùng điện, không chạy bằng điện. Not using or requiring power, especially artificial power."an unpowered boat; an unpowered glider"Một chiếc thuyền không chạy bằng máy; một chiếc tàu lượn không có động cơ.energytechnologymachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc