Hình nền cho unprecedented
BeDict Logo

unprecedented

/ʌnˈpɹɛsɪdɛntɪd/

Định nghĩa

adjective

Chưa từng có, vô tiền khoáng hậu.

Ví dụ :

Lượng tuyết rơi mùa đông năm nay là chưa từng có; chưa ai từng nhớ có trận tuyết nào dày đến vậy trước đây.