Hình nền cho unregistered
BeDict Logo

unregistered

/ˌʌnˈrɛdʒɪstərd/ /ˌʌnˈrɛdʒɪstɚd/

Định nghĩa

adjective

Chưa đăng ký, không đăng ký.

Ví dụ :

Cảnh sát đã tịch thu chiếc xe máy chưa đăng ký vì xe không có giấy tờ tùy thân và bảo hiểm hợp lệ.