adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa đăng ký, không đăng ký. Not registered. Ví dụ : "The police impounded the unregistered motorcycle because it lacked proper identification and insurance. " Cảnh sát đã tịch thu chiếc xe máy chưa đăng ký vì xe không có giấy tờ tùy thân và bảo hiểm hợp lệ. law government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huỷ đăng ký, rút đăng ký. To undo the process of registration for. Ví dụ : "The student unregistered for the math class because it conflicted with her work schedule. " Bạn sinh viên đó rút đăng ký khỏi lớp toán vì nó bị trùng với lịch làm việc của cô ấy. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy đăng ký, rút đăng ký. To undo a registration process. Ví dụ : "The student unregistered for the advanced math class because it was too difficult. " Bạn sinh viên đã rút đăng ký khỏi lớp toán nâng cao vì nó quá khó. system organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc