Hình nền cho impounded
BeDict Logo

impounded

/ɪmˈpaʊndɪd/

Định nghĩa

verb

Bắt giữ, tịch thu, giam giữ.

Ví dụ :

"The stray dog was impounded by animal control until its owner could be found. "
Con chó lạc đó đã bị đội kiểm soát động vật bắt giữ và giam trong khu nuôi nhốt cho đến khi tìm được chủ.
verb

Ví dụ :

Ngân hàng đã trích giữ một phần tiền trả góp hàng tháng của Sarah để đảm bảo có đủ tiền nộp thuế đất và bảo hiểm nhà.