BeDict Logo

impounded

/ɪmˈpaʊndɪd/
Hình ảnh minh họa cho impounded: Tịch thu, giam giữ.
verb

Ngân hàng đã trích giữ một phần tiền trả góp hàng tháng của Sarah để đảm bảo có đủ tiền nộp thuế đất và bảo hiểm nhà.