adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không được kiểm soát, không được quản lý. Not regulated Ví dụ : "The unregulated market for homemade cosmetics can be risky because products might contain harmful ingredients. " Thị trường mỹ phẩm tự chế không được kiểm soát có thể tiềm ẩn nhiều rủi ro vì sản phẩm có thể chứa các thành phần gây hại. government law business economy politics industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc