Hình nền cho unregulated
BeDict Logo

unregulated

/ˌʌnˈrɛɡjəˌleɪtɪd/ /ˌʌnˈrɛɡjəˌleɪtəd/

Định nghĩa

adjective

Không được kiểm soát, không được quản lý.

Ví dụ :

Thị trường mỹ phẩm tự chế không được kiểm soát có thể tiềm ẩn nhiều rủi ro vì sản phẩm có thể chứa các thành phần gây hại.