adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không hưởng lương, không có lương. Without a salary. Ví dụ : "She gained valuable experience as an unsalaried intern at the local newspaper. " Cô ấy đã tích lũy được kinh nghiệm quý báu khi làm thực tập sinh không hưởng lương tại tòa soạn báo địa phương. job business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc