Hình nền cho unsalaried
BeDict Logo

unsalaried

/ʌnˈsælərid/ /ʌnˈsælərid/

Định nghĩa

adjective

Không hưởng lương, không có lương.

Ví dụ :

Cô ấy đã tích lũy được kinh nghiệm quý báu khi làm thực tập sinh không hưởng lương tại tòa soạn báo địa phương.