Hình nền cho unsalvageable
BeDict Logo

unsalvageable

/ʌnˈsælvɪdʒəbəl/ /ʌnˈsælvədʒəbəl/

Định nghĩa

adjective

Không thể cứu vãn, không thể phục hồi.

That cannot be salvaged; not salvageable

Ví dụ :

Chiếc thuyền cũ nát, thủng lỗ chỗ và gỗ mục ruỗng, đã bị tuyên bố là không thể cứu vãn sau trận bão.