Hình nền cho riddled
BeDict Logo

riddled

/ˈɹɪdəld/

Định nghĩa

verb

Nói nước đôi, nói bóng gió.

Ví dụ :

Bà thầy bói nói nước đôi về tương lai của tôi, khiến tôi khó hiểu ý bà ấy thực sự là gì.