Hình nền cho salvaged
BeDict Logo

salvaged

/ˈsælvɪdʒd/ /ˈsælvɪdʒd/

Định nghĩa

verb

Cứu vớt, giải cứu.

Ví dụ :

Lính cứu hỏa đã cứu vớt những bức ảnh gia đình quý giá khỏi ngôi nhà đang cháy.