

sophistication
/səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/
noun



noun
Sự tinh tế, sự sành sỏi, sự lịch lãm.

noun
Lý lẽ của chính trị gia nghe có vẻ hay lúc đầu, nhưng khi xem xét kỹ hơn thì lộ ra sự ngụy biện; nó khéo léo bóp méo sự thật để đánh lừa công chúng.




noun
Sự phức tạp, sự tinh vi, sự cầu kỳ.
Sự phức tạp trong cài đặt camera của chiếc điện thoại thông minh mới khiến bà tôi choáng ngợp.



noun
Sự tinh tế, sự sành sỏi, khả năng ứng xử khéo léo.
Cách cô ấy xử lý những lời phàn nàn khó chịu của khách hàng một cách khéo léo đã khiến quản lý của cô ấy rất ấn tượng.

noun
Sự pha trộn, Sự làm giả.
Sự pha trộn tạp chất vào thuốc.
