Hình nền cho sophistication
BeDict Logo

sophistication

/səˌfɪs.tɪˈkeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự hiểu biết, sự am hiểu, sự thông thái.

Ví dụ :

Sự am hiểu của cô ấy ngày càng tăng lên khi cô ấy học thêm về lịch sử nghệ thuật và các nền văn hóa khác nhau ở trường đại học.
noun

Sự tinh tế, sự sành sỏi, sự lịch lãm.

Ví dụ :

Sự sành sỏi ẩm thực của nữ đầu bếp trẻ đã gây ấn tượng với ban giám khảo bằng những món ăn sáng tạo và đậm đà hương vị.
noun

Ngụy biện, sự ngụy biện.

Ví dụ :

Lý lẽ của chính trị gia nghe có vẻ hay lúc đầu, nhưng khi xem xét kỹ hơn thì lộ ra sự ngụy biện; nó khéo léo bóp méo sự thật để đánh lừa công chúng.