noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hiểu biết, sự am hiểu, sự thông thái. Enlightenment or education. Ví dụ : "Her sophistication grew as she learned more about art history and different cultures in college. " Sự am hiểu của cô ấy ngày càng tăng lên khi cô ấy học thêm về lịch sử nghệ thuật và các nền văn hóa khác nhau ở trường đại học. education mind quality society style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tinh tế, sự sành sỏi, sự lịch lãm. Cultivated intellectual worldliness; savoir-faire. Ví dụ : "The young chef's culinary sophistication impressed the judges with her innovative and flavorful dishes. " Sự sành sỏi ẩm thực của nữ đầu bếp trẻ đã gây ấn tượng với ban giám khảo bằng những món ăn sáng tạo và đậm đà hương vị. culture style quality society character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụy biện, sự ngụy biện. Deceptive logic; sophistry. Ví dụ : "The politician's argument sounded good at first, but closer examination revealed its sophistication; it cleverly twisted the facts to mislead the public. " Lý lẽ của chính trị gia nghe có vẻ hay lúc đầu, nhưng khi xem xét kỹ hơn thì lộ ra sự ngụy biện; nó khéo léo bóp méo sự thật để đánh lừa công chúng. philosophy logic language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả tạo, sự làm giả. Falsification or contamination. Ví dụ : "The lab results showed a sophistication of the sample, meaning it had been contaminated with an unknown substance. " Kết quả xét nghiệm phòng thí nghiệm cho thấy mẫu vật đã bị làm giả, tức là nó đã bị nhiễm một chất lạ. negative quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phức tạp, sự tinh vi, sự cầu kỳ. Complexity. Ví dụ : "The sophistication of the new smartphone's camera settings overwhelmed my grandmother. " Sự phức tạp trong cài đặt camera của chiếc điện thoại thông minh mới khiến bà tôi choáng ngợp. quality style character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tinh tế, sự sành sỏi, khả năng ứng xử khéo léo. Ability to deal with complexity. Ví dụ : "Her sophistication in handling difficult customer complaints impressed her manager. " Cách cô ấy xử lý những lời phàn nàn khó chịu của khách hàng một cách khéo léo đã khiến quản lý của cô ấy rất ấn tượng. ability character quality attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự pha trộn, Sự làm giả. The act of sophisticating; adulteration. Ví dụ : "the sophistication of drugs" Sự pha trộn tạp chất vào thuốc. quality style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc