adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi không đẹp, thiếu tinh thần thượng võ. Unfair, or not sportsmanlike Ví dụ : "Tripping an opponent during the soccer game was an unsporting act and earned the player a penalty. " Hành động ngáng chân đối thủ trong trận bóng đá là một hành động chơi không đẹp và khiến cầu thủ đó bị phạt đền. sport character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc