Hình nền cho suspecting
BeDict Logo

suspecting

/səˈspɛktɪŋ/ /səˈspɛktɪn/

Định nghĩa

verb

Nghi ngờ, hoài nghi, ngờ vực.

Ví dụ :

Nghi ngờ sự tồn tại của bệnh.
verb

Kính trọng, tôn trọng, ngưỡng mộ.

To look up to; to respect.

Ví dụ :

Các sinh viên kính trọng giáo sư của họ vì kiến thức uyên bác và sự tận tâm của ông.