Hình nền cho untried
BeDict Logo

untried

/ʌnˈtraɪd/

Định nghĩa

adjective

Chưa thử, chưa được kiểm chứng, chưa biết đến.

Ví dụ :

"The new guy was inexperienced and untried."
Cậu nhân viên mới còn non kinh nghiệm và chưa từng được thử sức.