adjective🔗ShareChưa thử, chưa được kiểm chứng, chưa biết đến. Not yet tried or tested; unknown."The new guy was inexperienced and untried."Cậu nhân viên mới còn non kinh nghiệm và chưa từng được thử sức.qualitypossibilitysituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChưa xét xử. Not put on trial; not taken before a legal court."The suspect remained untried for several months before the case was finally heard in court. "Nghi phạm vẫn chưa bị xét xử trong vài tháng trước khi vụ án cuối cùng được đưa ra tòa.lawgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc