Hình nền cho inexperienced
BeDict Logo

inexperienced

/ɪnəkˈspɪəɹi.ənst/

Định nghĩa

adjective

Thiếu kinh nghiệm, non nớt, chưa có kinh nghiệm.

Ví dụ :

"The inexperienced intern made a few mistakes, but he was eager to learn. "
Anh thực tập sinh còn non kinh nghiệm nên mắc phải vài lỗi, nhưng anh ấy rất ham học hỏi.