noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử nghiệm, cuộc thử nghiệm. An opportunity to test something out; a test. Ví dụ : "They will perform the trials for the new equipment next week." Họ sẽ thực hiện các cuộc thử nghiệm cho thiết bị mới vào tuần tới. achievement action possibility process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xét xử, phiên tòa, vụ kiện. Appearance at judicial court in order to be examined. Ví dụ : "The defendant attended all of his trials to present his side of the story to the judge. " Bị cáo đã tham dự tất cả các phiên tòa xét xử để trình bày câu chuyện của mình với thẩm phán. law government police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian truân, thử thách, khó khăn. A difficult or annoying experience. Ví dụ : "That boy was a trial to his parents." Thằng bé đó thật sự là một nỗi gian truân đối với cha mẹ nó. suffering situation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển chọn, cuộc tuyển chọn, buổi tuyển chọn. A tryout to pick members of a team. Ví dụ : "soccer trials" Buổi tuyển chọn cầu thủ bóng đá. sport group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thử, sự kiểm tra. A piece of ware used to test the heat of a kiln. Ví dụ : "The potter placed the trials inside the kiln to monitor the temperature and ensure the pottery would fire correctly. " Người thợ gốm đặt những mảnh thử vào trong lò nung để theo dõi nhiệt độ và đảm bảo đồ gốm được nung đúng cách. material utensil technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài kiểm tra, kỳ khảo hạch. An internal examination set by Eton College. Ví dụ : "At Eton, the boys prepare diligently for their trials each term, as the results heavily influence their academic standing. " Ở trường Eton, các học sinh chuẩn bị rất kỹ lưỡng cho các bài kiểm tra/kỳ khảo hạch mỗi học kỳ, vì kết quả ảnh hưởng lớn đến thứ hạng học tập của họ. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử nghiệm, kiểm nghiệm. To carry out a series of tests on (a new product, procedure etc.) before marketing or implementing it. Ví dụ : "The warning system was extensively trialed before being fitted to all our vehicles." Hệ thống cảnh báo đã được thử nghiệm rộng rãi trước khi được lắp đặt trên tất cả các xe của chúng tôi. technology science medicine business industry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử việc, tuyển chọn, kiểm tra. To try out (a new player) in a sports team. Ví dụ : "The coach will trial the new student in the basketball team next week. " Huấn luyện viên sẽ cho học sinh mới thử sức trong đội bóng rổ vào tuần tới. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc