noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động vật có xương sống. An animal having a backbone. Ví dụ : "A dog is a vertebrate because it has a backbone. " Một con chó là động vật có xương sống vì nó có xương sống. animal biology organism anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có xương sống. Having a backbone. Ví dụ : "A dog is a vertebrate animal because it has a backbone. " Chó là động vật có xương sống vì nó có xương sống. anatomy biology organism animal body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc