noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chiến thắng, quán quân. The winner in a fight or contest. Ví dụ : "The victor in the chess tournament received a trophy. " Người chiến thắng trong giải đấu cờ vua đã nhận được một chiếc cúp. person achievement sport game war outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vi, chữ V. The letter V in the ICAO spelling alphabet. Ví dụ : "To spell "victor," use the letter V from the ICAO spelling alphabet. " Để đánh vần chữ "victor," hãy dùng chữ V trong bảng chữ cái đánh vần ICAO, tức là chữ Vi. communication phonetics word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc