Hình nền cho vivas
BeDict Logo

vivas

/ˈvaɪvæz/ /ˈviːvæz/

Định nghĩa

noun

Hoan hô, tiếng hoan hô.

Ví dụ :

Đám đông vỡ òa trong tiếng hoan hô sau bàn thắng quyết định.
noun

Vấn đáp, thi vấn đáp, kỳ thi vấn đáp.

Ví dụ :

Sau khi nộp luận văn, Maria phải chuẩn bị cho các buổi thi vấn đáp, nơi cô ấy sẽ bảo vệ nghiên cứu của mình trước hội đồng các giáo sư.