noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa hàng trực tuyến, trang bán hàng trực tuyến. A sales outlet which supplies goods or services over the World Wide Web. Ví dụ : "I bought a new backpack from an online store; the school supplies webshop had a great sale. " Tôi đã mua một cái ba lô mới từ một cửa hàng trực tuyến; cửa hàng trực tuyến chuyên đồ dùng học sinh đang có đợt giảm giá lớn. business commerce internet technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc