adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về phía tây, hướng về phía tây. Westward, towards the west Ví dụ : "The migrating birds flew westwards across the vast sky. " Đàn chim di cư bay về phía tây ngang qua bầu trời bao la. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc