Hình nền cho westward
BeDict Logo

westward

/ˈwɛstwəd/ /ˈwɛstwɚd/

Định nghĩa

noun

Phương tây, Hướng tây.

Ví dụ :

Những nhà thám hiểm mơ ước tìm thấy những của cải mới ở phương tây.
adverb

Về hướng tây, về phía tây.

Ví dụ :

"ride westward."
Đi xe về hướng tây.