noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phương tây, Hướng tây. The western region or countries; the west. Ví dụ : "The explorers dreamed of finding new riches in the westward. " Những nhà thám hiểm mơ ước tìm thấy những của cải mới ở phương tây. direction geography area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng về phía tây, phía tây. Lying toward the west. Ví dụ : "The westward-facing window in my classroom lets in the morning sun. " Cửa sổ hướng về phía tây trong lớp học của tôi đón ánh nắng buổi sáng. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng về phía tây, về hướng tây. Moving or oriented toward the west. Ví dụ : "The westward expansion of the city brought new houses and shops to the area. " Sự mở rộng về hướng tây của thành phố đã mang đến những ngôi nhà và cửa hàng mới cho khu vực này. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về hướng tây, về phía tây. Toward the west. Ví dụ : "ride westward." Đi xe về hướng tây. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc