Hình nền cho wetland
BeDict Logo

wetland

/ˈwɛtˌlænd/ /ˈwɛtlənd/

Định nghĩa

noun

Đất ngập nước, vùng đất ngập nước.

Ví dụ :

Nhiều loài chim và ếch sinh sống ở vùng đất ngập nước gần công viên.