Hình nền cho marshy
BeDict Logo

marshy

/ˈmɑɹʃi/

Định nghĩa

adjective

Lầy lội, ẩm ướt, có nhiều đầm lầy.

Ví dụ :

Con đường đi qua khu vực lầy lội rất khó đi vì nó mềm và ẩm ướt.