noun🔗ShareMòng két. Any of three freshwater dabbling ducks."While birdwatching at the lake, we spotted a group of wigeon swimming near the reeds. "Trong lúc ngắm chim ở hồ, chúng tôi đã thấy một đàn mòng két bơi gần đám lau sậy.animalbirdnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgốc, kẻ ngốc, người ngốc. A fool.""Don't be a wigeon and believe everything you read online." "Đừng có ngốc nghếch mà tin hết mọi thứ đọc trên mạng.personcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc