Hình nền cho dabbling
BeDict Logo

dabbling

/ˈdæblɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Đứa bé đang vầy tay xuống vũng nước, làm bắn những giọt nhỏ lên giày của nó.
noun

Tập tành, sự làm thử, sự nhúng tay vào.

Ví dụ :

Việc cô ấy tập tành chụp ảnh ban đầu chỉ là một cách vui vẻ để ghi lại những chuyến đi chơi của gia đình, nhưng giờ cô ấy đang cân nhắc một khóa học chuyên nghiệp.