verb🔗ShareVẩy, té, bôi, thoa. To make slightly wet or soiled by spattering or sprinkling a liquid (such as water, mud, or paint) on it; to bedabble."The child was dabbling his fingers in the puddle, making small splashes on his shoes. "Đứa bé đang vầy tay xuống vũng nước, làm bắn những giọt nhỏ lên giày của nó.actionappearancenatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVầy nước, nghịch nước. To cause splashing by moving a body part like a bill or limb in soft mud, water, etc., often playfully; to play in shallow water; to paddle."The children sat on the dock and dabbled their feet in the water."Bọn trẻ ngồi trên cầu tàu và vầy chân nghịch nước.actionnatureanimalenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTập tễnh, làm cho vui, chơi bời. To participate or have an interest in an activity in a casual or superficial way."She’s an actress by trade, but has been known to dabble in poetry."Cô ấy là diễn viên chuyên nghiệp, nhưng cũng hay tập tễnh làm thơ cho vui.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhúng tay vào, xen vào, can thiệp. To interfere or meddle in; to tamper with."My little brother was dabbling in my art supplies, making a mess with the paint. "Thằng em trai tôi đang nhúng tay vào đồ dùng vẽ của tôi, bôi bẩn hết cả sơn lên rồi kìa.actionworkattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTập tành, sự làm thử, sự nhúng tay vào. (gerund of dabble) An act in which something is dabbled in"Her dabbling in photography started as a fun way to document family vacations, but now she's considering a professional course. "Việc cô ấy tập tành chụp ảnh ban đầu chỉ là một cách vui vẻ để ghi lại những chuyến đi chơi của gia đình, nhưng giờ cô ấy đang cân nhắc một khóa học chuyên nghiệp.actionworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc