Hình nền cho windsurfing
BeDict Logo

windsurfing

/ˈwɪndˌsɜːrfɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lướt ván buồm.

Ví dụ :

Vào kỳ nghỉ hè, anh trai tôi thích lướt ván buồm trên hồ.
noun

Ví dụ :

"My brother enjoys windsurfing on the weekends at the beach. "
Vào cuối tuần, anh trai tôi thích lướt ván buồm ở bãi biển.