Hình nền cho banked
BeDict Logo

banked

/bæŋkt/ /bæŋktɪd/

Định nghĩa

verb

Giao dịch ngân hàng, gửi tiền vào ngân hàng.

Ví dụ :

"He banked with Barclays."
Anh ấy giao dịch ngân hàng ở Barclays.
verb

Tiếp sức, Hỗ trợ kéo dốc.

Ví dụ :

Vì dốc núi quá cao khiến tàu có nguy cơ bị chết máy, một đầu máy khác đã được điều đến tiếp sức kéo dốc để đưa tàu lên đỉnh.