Hình nền cho wintertide
BeDict Logo

wintertide

/ˈwɪntɚtaɪd/ /ˈwɪntə(ɹ)taɪd/

Định nghĩa

noun

Mùa đông.

Ví dụ :

Vào mùa đông, bọn trẻ con thích trượt tuyết trong công viên.