verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt tuyết. To ride a sled. Ví dụ : "The kids were sledding down the hill all afternoon. " Bọn trẻ trượt tuyết xuống đồi cả buổi chiều. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt tuyết, đi xe trượt tuyết. To convey on a sled. Ví dụ : "The farmer was sledding hay to the barn after the harvest. " Sau vụ thu hoạch, người nông dân đang dùng xe trượt tuyết để chở cỏ khô về chuồng. sport vehicle entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt tuyết, trượt xe trượt tuyết. The act of sliding downhill, or transporting something, on a sled. Ví dụ : "Example Sentence: "The children loved the thrill of sledding down the snowy hill during their winter break." " Bọn trẻ con thích thú với cảm giác hồi hộp khi trượt xe trượt tuyết xuống đồi tuyết trong kỳ nghỉ đông. sport entertainment action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc