Hình nền cho wraith
BeDict Logo

wraith

/ɹeɪθ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi nghe tin dữ, Sarah thề rằng cô ấy đã thấy hồn ma của bà mình trong vườn, một hình ảnh thoáng qua với nụ cười thanh thản của bà.