Hình nền cho haunted
BeDict Logo

haunted

/ˈhɑntɪd/ /ˈhɔːntɪd/

Định nghĩa

verb

Ám, ám ảnh, lai vãng.

Ví dụ :

Có một vài hồn ma thường lai vãng ngôi nhà cũ bị cháy rụi.
verb

Quen, làm cho quen.

Ví dụ :

Người quản lý vườn thú làm cho chú voi con quen với tiếng chuông báo cháy bằng cách bật các bản ghi âm tiếng chuông đó với âm lượng tăng dần trong giờ ăn, để chuẩn bị cho chú trong trường hợp khẩn cấp.