verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám, ám ảnh, lai vãng. To inhabit, or visit frequently (most often used in reference to ghosts). Ví dụ : "A couple of ghosts haunt the old, burnt-down house." Có một vài hồn ma thường lai vãng ngôi nhà cũ bị cháy rụi. supernatural mythology literature religion soul story place tradition curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, day dứt. To make uneasy, restless. Ví dụ : "The memory of his past failures haunted him." Ký ức về những thất bại trong quá khứ ám ảnh anh ta mãi. mind soul supernatural emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, theo đuổi. To stalk, to follow Ví dụ : "The policeman haunted him, following him everywhere." Viên cảnh sát ám ảnh hắn, theo đuổi hắn khắp mọi nơi. supernatural mind soul curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, theo đuổi. To live habitually; to stay, to remain. Ví dụ : "During the summer, my family haunted the beach every day. " Suốt mùa hè, cả nhà tôi ngày nào cũng ra bãi biển như cơm bữa. supernatural place soul curse past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quen, làm cho quen. To accustom; habituate; make accustomed to. Ví dụ : "The zookeeper haunted the young elephant to the sound of the fire alarm by playing recordings of it at gradually increasing volumes during feeding time, preparing him for potential emergencies. " Người quản lý vườn thú làm cho chú voi con quen với tiếng chuông báo cháy bằng cách bật các bản ghi âm tiếng chuông đó với âm lượng tăng dần trong giờ ăn, để chuẩn bị cho chú trong trường hợp khẩn cấp. mind soul supernatural curse story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, day dứt. To practise; to devote oneself to. Ví dụ : "She haunted the library every evening, determined to master the complexities of astrophysics. " Cô ấy dành hết tâm trí và thời gian đến thư viện mỗi tối, quyết tâm nắm vững những kiến thức phức tạp của ngành vật lý thiên văn. supernatural soul mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, vương vấn. To persist in staying or visiting. Ví dụ : "The memory of failing the exam haunted me for weeks after. " Kỷ niệm về việc thi trượt cứ ám ảnh tôi suốt mấy tuần sau đó. supernatural mind soul story place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ma ám, có ma. Of a location, frequented by a ghost or ghosts. Ví dụ : "The hotel was haunted by a disembodied spirit." Khách sạn đó bị một linh hồn không có thân xác ám. supernatural mythology story place building religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám ảnh, bị ám. Obsessed (by an idea, threat, etc.). Ví dụ : "a soldier haunted by the memories of combat" Một người lính bị ám ảnh bởi những ký ức về cuộc chiến. mind emotion soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ám ảnh, mang vẻ ưu sầu. Showing a feeling of being disturbed. Ví dụ : "a haunted expression" Một vẻ mặt lộ rõ sự ưu sầu và bị ám ảnh. sensation mind soul supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc