verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, trôi. To float. Ví dụ : "The dandelion seeds floated, or fleeting, on the gentle breeze. " Những hạt giống bồ công anh trôi nổi, hay lướt nhẹ, theo làn gió dịu dàng. time nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt nhanh, thoáng qua. To pass over rapidly; to skim the surface of. Ví dụ : "a ship that fleets the gulf" Một con tàu lướt nhanh trên vịnh. time action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoáng qua, vụt qua. To hasten over; to cause to pass away lightly, or in mirth and joy. Ví dụ : "The comedian hoped to fleeting his audience's worries with lighthearted jokes. " Vị diễn viên hài hy vọng sẽ làm vơi đi những lo âu của khán giả bằng những câu chuyện hài hước, dí dỏm. time emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩu thoát, bỏ trốn, chạy trốn. To flee, to escape, to speed away. Ví dụ : "The deer, startled by the noise, was fleeting through the forest, disappearing quickly from view. " Con nai, giật mình vì tiếng động, đang tẩu thoát xuyên khu rừng, biến mất rất nhanh khỏi tầm mắt. action time nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoáng qua, tan biến, phai nhạt. To evanesce, disappear, die out. Ví dụ : "The excitement of the school holiday quickly fleeting, disappearing as the new school year began. " Sự háo hức của kỳ nghỉ hè nhanh chóng tan biến, nhường chỗ cho năm học mới bắt đầu. time being quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo, luồn. To move up a rope, so as to haul to more advantage; especially to draw apart the blocks of a tackle. Ví dụ : "The sailor had to fleeting the rope to adjust the heavy cargo net. " Người thủy thủ phải kéo luồn dây để điều chỉnh lưới chở hàng nặng. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt nhanh, thoáng qua. (of people) To move or change in position. Ví dụ : "The security guard was fleeting between the entrances to keep a close watch on the crowd. " Người bảo vệ lướt nhanh giữa các lối vào để theo dõi đám đông thật sát sao. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ To shift the position of dead-eyes when the shrouds are become too long. Ví dụ : "The sailor had to fleeting the dead-eyes on the rigging because the shrouds had stretched too much during the storm. " Do bão khiến dây chằng buồm (shrouds) bị giãn quá nhiều, người thủy thủ phải điều chỉnh vị trí của ma ní (dead-eyes) trên hệ thống dây chằng buồm. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuột. To cause to slip down the barrel of a capstan or windlass, as a rope or chain. Ví dụ : "The sailor had to carefully fleeting the anchor chain to prevent it from bunching up and jamming the windlass. " Người thủy thủ phải cẩn thận tuột xích neo để tránh nó bị dồn cục và kẹt vào tời. nautical sailing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hớt, vớt. To take the cream from; to skim. Ví dụ : "Before making the cheese, she had to fleeting the milk to remove the rich cream. " Trước khi làm phô mai, cô ấy phải hớt sữa để loại bỏ lớp váng sữa béo ngậy. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoáng qua, ngắn ngủi, phù du. Passing quickly; of short duration. Ví dụ : "The joy of a summer vacation is often fleeting. " Niềm vui của kỳ nghỉ hè thường chỉ thoáng qua thôi. time quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc