Hình nền cho departed
BeDict Logo

departed

/dɪˈpɑːtɪd/ /dɪˈpɑɹtɪd/

Định nghĩa

verb

Khởi hành, rời đi, ra đi.

Ví dụ :

"The train for London departed from platform three on time. "
Chuyến tàu đi Luân Đôn đã khởi hành từ sân ga số ba đúng giờ.
verb

Khởi hành, ra đi, lên đường.

Ví dụ :

"The bus for Chicago departed at noon. "
Xe buýt đi chicago đã khởi hành lúc giữa trưa.
adjective

Đã khuất, qua đời, mất.

Ví dụ :

"We mourned our departed grandfather. "
Chúng tôi thương tiếc ông nội đã khuất.