verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi hành, rời đi, ra đi. To leave. Ví dụ : "The train for London departed from platform three on time. " Chuyến tàu đi Luân Đôn đã khởi hành từ sân ga số ba đúng giờ. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi hành, ra đi, lên đường. To set out on a journey. Ví dụ : "The bus for Chicago departed at noon. " Xe buýt đi chicago đã khởi hành lúc giữa trưa. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua đời, mất, tạ thế. To die. Ví dụ : "My grandfather departed peacefully in his sleep last night. " Ông tôi đã qua đời thanh thản trong giấc ngủ đêm qua. person being soul past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, khuất bóng, qua đời. To disappear, vanish; to cease to exist. Ví dụ : "After the storm, the floodwaters slowly departed, leaving behind mud and debris. " Sau cơn bão, nước lũ từ từ rút đi, để lại bùn đất và rác thải. being soul time past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, khác, không tuân theo. To deviate (from), be different (from), fail to conform. Ví dụ : "His latest statements seemed to depart from party policy somewhat." Những phát biểu gần đây nhất của ông ấy dường như hơi lệch khỏi đường lối chính sách của đảng. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra đi, rời đi, khởi hành. To go away from; to leave. Ví dụ : "The train for Chicago departed from the station on time. " Chuyến tàu đi Chicago đã khởi hành từ nhà ga đúng giờ. action place time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, phân chia, chia sẻ. To divide up; to distribute, share. Ví dụ : "The teacher departed the worksheets amongst the students for the class activity. " Cô giáo chia bài tập cho các học sinh để làm hoạt động trên lớp. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời đi, chia ly, tách ra. To separate, part. Ví dụ : "After a long discussion, the friends departed, each going their own way. " Sau một cuộc thảo luận dài, những người bạn chia tay, mỗi người đi một ngả. action part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đã khuất, người quá cố. A dead person or persons. Ví dụ : "The memorial service honored all the departed from the school community who had passed away in the last year. " Lễ tưởng niệm tôn vinh tất cả những người đã khuất trong cộng đồng trường học, những người đã qua đời trong năm vừa qua. person being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã khuất, qua đời, mất. Dead Ví dụ : "We mourned our departed grandfather. " Chúng tôi thương tiếc ông nội đã khuất. person being soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc