Hình nền cho wristwatch
BeDict Logo

wristwatch

/ˈrɪstwɒtʃ/ /ˈrɪstwɑtʃ/

Định nghĩa

noun

Đồng hồ đeo tay.

Ví dụ :

"My dad wears a stylish wristwatch to work every day. "
Bố tôi đeo một chiếc đồng hồ đeo tay rất phong cách đi làm mỗi ngày.