noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng hồ đeo tay. A watch that is worn on a strap or band fastened around the wrist Ví dụ : "My dad wears a stylish wristwatch to work every day. " Bố tôi đeo một chiếc đồng hồ đeo tay rất phong cách đi làm mỗi ngày. time wear technology item device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc