Hình nền cho yorking
BeDict Logo

yorking

/ˈjɔːrkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ném bóng y-oóc-cơ, ném bóng trúng chân.

Ví dụ :

"The bowler was yorking the tail-enders to try and finish the innings quickly. "
Để kết thúc hiệp đấu nhanh chóng, người ném bóng liên tục ném y-oóc-cơ vào những cầu thủ đánh cuối bảng, nhắm trúng chân họ để loại họ.