verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném bóng y-oóc-cơ, ném bóng trúng chân. To bowl a yorker at a batsman, especially to get a batsman out in this way. Ví dụ : "The bowler was yorking the tail-enders to try and finish the innings quickly. " Để kết thúc hiệp đấu nhanh chóng, người ném bóng liên tục ném y-oóc-cơ vào những cầu thủ đánh cuối bảng, nhắm trúng chân họ để loại họ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mửa, nôn mửa. To vomit. Ví dụ : "After eating the spicy curry, Sarah yorked. " Sau khi ăn món cà ri cay, Sarah đã mửa hết ra. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc