Hình nền cho stumps
BeDict Logo

stumps

/stʌmps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau cơn bão, sân đầy những gốc cành cây nơi cành đã bị gãy.
noun

Diễn đàn vận động tranh cử, bục diễn thuyết.

Ví dụ :

Tuần tới, ứng cử viên sẽ lên diễn đàn vận động tranh cử, tổ chức các cuộc mít tinh ở nhiều thị trấn để giành được sự ủng hộ trước cuộc bầu cử.
noun

Diễn đàn vận động chính trị, buổi diễn thuyết vận động tranh cử.

Ví dụ :

Vào mùa bầu cử, công viên thường biến thành một loạt các diễn đàn vận động chính trị cho các ứng cử viên địa phương.
noun

Gôm bút chì, Bút растушка.

Ví dụ :

Nữ họa sĩ đã dùng gôm растушка để làm mềm các đường nét trong bức chân dung than chì của cô.
noun

Cẳng, chân.

Ví dụ :

Con chó già đi khập khiễng, cố gắng không dồn trọng lượng lên hai cẳng chân bị thương của nó.
noun

Ví dụ :

Thợ khóa giải thích rằng nếu dùng sai chìa, những chốt chặn bên trong ổ khóa sẽ ngăn không cho then khóa xoay.