BeDict Logo

stumps

/stʌmps/
Hình ảnh minh họa cho stumps: Diễn đàn vận động tranh cử, bục diễn thuyết.
noun

Diễn đàn vận động tranh cử, bục diễn thuyết.

Tuần tới, ứng cử viên sẽ lên diễn đàn vận động tranh cử, tổ chức các cuộc mít tinh ở nhiều thị trấn để giành được sự ủng hộ trước cuộc bầu cử.

Hình ảnh minh họa cho stumps: Diễn đàn vận động chính trị, buổi diễn thuyết vận động tranh cử.
noun

Diễn đàn vận động chính trị, buổi diễn thuyết vận động tranh cử.

Vào mùa bầu cử, công viên thường biến thành một loạt các diễn đàn vận động chính trị cho các ứng cử viên địa phương.

Hình ảnh minh họa cho stumps: Mấu chốt, chốt chặn.
noun

Thợ khóa giải thích rằng nếu dùng sai chìa, những chốt chặn bên trong ổ khóa sẽ ngăn không cho then khóa xoay.