Hình nền cho secretion
BeDict Logo

secretion

/sɪˈkriːʃən/ /siˈkriːʃən/

Định nghĩa

noun

Bài tiết, chất tiết.

Ví dụ :

"The sweat on my forehead was a secretion caused by the hot weather. "
Mồ hôi trên trán tôi là một chất tiết ra do thời tiết nóng bức.