Hình nền cho norm
BeDict Logo

norm

/nɔːm/ /nɔɹm/

Định nghĩa

noun

Chuẩn mực, quy tắc, thông lệ.

Ví dụ :

Thất nghiệp là chuyện thường thấy ở vùng này của đất nước.
noun

Ví dụ :

Để đạt được danh hiệu đại kiện tướng cờ vua, một kỳ thủ cần đạt mức chuẩn cao ở nhiều giải đấu.