Hình nền cho deviates
BeDict Logo

deviates

/ˈdiːvieɪts/ /ˈdiːviˌeɪts/

Định nghĩa

noun

Kẻ lệch lạc, người biến thái, đồ trụy lạc.

Ví dụ :

Cộng đồng vật lộn với việc làm sao giúp đỡ những kẻ lệch lạc mà không gây thêm xáo trộn trật tự công cộng.