verb🔗ShareVắng mặt, Tránh mặt. To keep (oneself) away."Most of the men are retired, jobless, or have otherwise temporarily absented themselves from the workplace."Phần lớn đàn ông ở đây đã nghỉ hưu, thất nghiệp, hoặc tạm thời vắng mặt/tránh mặt khỏi nơi làm việc vì một lý do nào đó.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVắng mặt, cho vắng mặt, tránh mặt. To keep (someone) away."The doctor is absenting patients from the hospital cafe while they are being treated in their rooms. "Bác sĩ đang cho bệnh nhân tránh mặt quán cà phê bệnh viện trong thời gian họ được điều trị tại phòng.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVắng mặt, bỏ đi, rút lui. Stay away; withdraw."To avoid a conflict, Sarah absented herself from the family dinner. "Để tránh xung đột, Sarah đã vắng mặt tại bữa tối gia đình.actionsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVắng mặt, rời đi. Leave.""He is absenting himself from work today because he is sick." "Hôm nay anh ấy nghỉ làm vì bị ốm.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc