Hình nền cho absenting
BeDict Logo

absenting

/ˈæbsəntɪŋ/ /æbˈsɛntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vắng mặt, Tránh mặt.

Ví dụ :

Phần lớn đàn ông ở đây đã nghỉ hưu, thất nghiệp, hoặc tạm thời vắng mặt/tránh mặt khỏi nơi làm việc vì một lý do nào đó.