verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng mặt, không có mặt. To keep (oneself) away. Ví dụ : "Most of the men are retired, jobless, or have otherwise temporarily absented themselves from the workplace." Phần lớn đàn ông ở đây đều đã nghỉ hưu, thất nghiệp, hoặc tạm thời vắng mặt ở nơi làm việc vì một lý do nào đó. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng mặt, cho nghỉ. To keep (someone) away. Ví dụ : "The doctor absents her from school because of the flu. " Bác sĩ cho cô bé nghỉ học vì bị cúm. action human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng mặt, nghỉ, trốn. Stay away; withdraw. Ví dụ : "He usually attends the meetings, but today he absents himself due to a family emergency. " Anh ấy thường tham dự các cuộc họp, nhưng hôm nay anh ấy vắng mặt vì có việc gia đình khẩn cấp. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng mặt, rời đi. Leave. Ví dụ : "When the bell rings, the student absents himself from the classroom immediately. " Khi chuông reo, học sinh đó liền rời khỏi lớp ngay lập tức. action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc