Hình nền cho predestination
BeDict Logo

predestination

/pɹi.dɛs.tɪˈneɪ.ʃen/

Định nghĩa

noun

Định mệnh, tiền định, số mệnh.

Ví dụ :

Một số nhóm tôn giáo tin vào thuyết tiền định, rằng Chúa đã định sẵn ai sẽ được lên thiên đàng rồi.
noun

Ví dụ :

Một số nhóm tôn giáo tin vào thuyết tiền định, cho rằng một số người được chọn lên thiên đàng còn những người khác thì không.