Hình nền cho decrees
BeDict Logo

decrees

/dɪˈkriːz/ /ˈdiːkriːz/

Định nghĩa

noun

Sắc lệnh, nghị định, pháp lệnh.

Ví dụ :

Hiệu trưởng thông báo những sắc lệnh mới của trường về việc sử dụng điện thoại di động trong giờ học.
noun

Nghị định, sắc lệnh, phán quyết.

Ví dụ :

Các phán quyết của tòa án đã vạch ra những bước cụ thể mà công ty cần thực hiện để khắc phục thiệt hại về môi trường.
noun

Mệnh lệnh của Chúa, ý chỉ của Thượng Đế.

A predetermination made by God; an act of providence.

Ví dụ :

Dù chúng tôi đã lên kế hoạch cẩn thận, việc con chúng tôi chào đời vào đúng thời điểm đó dường như là một trong những mệnh lệnh của Chúa, một hành động thiêng liêng hoàn hảo và không thể chối cãi.