adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lực, không có quyền lực, yếu đuối. Lacking sufficient power or strength. Ví dụ : "I admit that I am powerless over my hatred towards white people in ways that I am unable to recognize fully, both at this time and in the past." Tôi thừa nhận rằng tôi bất lực trước sự căm ghét người da trắng của mình, theo những cách mà tôi không thể nhận ra đầy đủ, cả bây giờ và trong quá khứ. ability condition state situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lực, vô quyền. Lacking legal authority. Ví dụ : "The traffic warden was powerless to stop me driving away." Người giữ xe không có quyền pháp lý để ngăn tôi lái xe đi. politics government law state right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc