verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, phán quyết. To declare to be. Ví dụ : "The contest's judges adjudged Maria's cake the winner. " Ban giám khảo cuộc thi đã tuyên bố bánh của Maria là bánh thắng cuộc. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phán quyết, cho là, xem là. To deem or determine to be. Ví dụ : "The teacher adjudged Sarah's answer to be the most complete. " Cô giáo xem câu trả lời của Sarah là đầy đủ nhất. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên án, phán quyết, присуждать. To award judicially; to assign. Ví dụ : "The judge adjudged the prize money to the charity that helped the most homeless people. " Quan tòa quyết định trao số tiền thưởng cho tổ chức từ thiện đã giúp đỡ nhiều người vô gia cư nhất. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc