noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẩm phán, quan tòa. A public official whose duty it is to administer the law, especially by presiding over trials and rendering judgments; a justice. Ví dụ : "The judges listened carefully to the evidence before making their decision in the case. " Các thẩm phán đã lắng nghe cẩn thận các bằng chứng trước khi đưa ra phán quyết cuối cùng trong vụ án. government law politics job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẩm phán, quan tòa, người phân xử. A person who decides the fate of someone or something that has been called into question. Ví dụ : "The judges will decide who wins the talent show. " Các giám khảo sẽ quyết định ai thắng cuộc thi tài năng này. person job government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trọng tài, giám khảo. A person officiating at a sports event or similar. Ví dụ : "At a boxing match, the decision of the judges is final." Trong một trận đấu quyền anh, quyết định của các trọng tài là quyết định cuối cùng. sport person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giám khảo, người đánh giá. A person who evaluates something or forms an opinion. Ví dụ : "She is a good judge of wine." Cô ấy là người có khả năng đánh giá rượu rất tốt. person job government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phán xét, xét xử. To sit in judgment on; to pass sentence on. Ví dụ : "A higher power will judge you after you are dead." Một thế lực siêu nhiên sẽ phán xét bạn sau khi bạn chết. law government politics moral state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phán xét, xét xử. To sit in judgment, to act as judge. Ví dụ : "Justices in this country judge without appeal." Ở đất nước này, các thẩm phán xét xử không cho phép kháng cáo. law government politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, phán xét. To form an opinion on. Ví dụ : "I judge a man’s character by the cut of his suit." Tôi đánh giá tính cách một người đàn ông qua cách anh ta may bộ đồ như thế nào. attitude moral mind character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phán xét, phân xử, xét xử. To arbitrate; to pass opinion on something, especially to settle a dispute etc. Ví dụ : "We cannot both be right: you must judge between us." Chúng ta không thể cả hai đều đúng được: anh phải đứng ra phân xử giữa chúng ta. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho rằng, xét đoán, đánh giá. To have as an opinion; to consider, suppose. Ví dụ : "I judge it safe to leave the house once again." Tôi cho rằng bây giờ ra khỏi nhà là an toàn. attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, nhận định, phán đoán. To form an opinion; to infer. Ví dụ : "I judge from the sky that it might rain later." Tôi phán đoán dựa vào bầu trời là có thể lát nữa trời sẽ mưa. mind attitude character value moral logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phán xét, đánh giá, chỉ trích. To criticize or label another person or thing. Ví dụ : "It's not fair to judge someone based on their appearance. " Không công bằng khi phán xét ai đó chỉ dựa trên vẻ bề ngoài của họ. attitude character mind human person moral society value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc