noun🔗ShareGạch sống, gạch phơi nắng. An unburnt brick dried in the sun."Many people in Texas and New Mexico live in adobe houses."Nhiều người ở Texas và New Mexico sống trong những ngôi nhà xây bằng gạch sống, tức là gạch phơi nắng.materialarchitecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐất sét. The earth from which such bricks are made."The local builders used adobe to make the bricks for the new community center walls. "Những người thợ xây địa phương đã dùng đất sét để làm gạch xây tường cho trung tâm sinh hoạt cộng đồng mới.materialgeologyarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhà làm bằng gạch adobe, nhà tường đất. A house made of adobe brick."My grandmother's house is an adobe, built with sun-dried bricks. "Nhà của bà tôi là một căn nhà tường đất, được xây bằng gạch adobe phơi khô dưới ánh nắng mặt trời.architecturematerialbuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc