verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu ý, để ý đến. To take notice, to pay attention (to). Ví dụ : "The teacher adverted to the importance of completing homework on time. " Giáo viên đã lưu ý đến tầm quan trọng của việc hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn. mind attitude communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chú ý, Để ý, Lưu ý. To turn attention to, to take notice of (something). Ví dụ : "The teacher adverted to the importance of studying vocabulary for the upcoming test. " Giáo viên đã lưu ý đến tầm quan trọng của việc học từ vựng cho bài kiểm tra sắp tới. communication language mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắc đến, đề cập đến, nói đến. To call attention, refer (to). Ví dụ : "The teacher adverted to the upcoming test when she reminded us to review Chapter 3. " Cô giáo đã nhắc đến bài kiểm tra sắp tới khi cô ấy nhắc nhở chúng tôi ôn lại chương 3. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc